fanatisme
danh từ giống đực (m)
/fa.na.tism/ giọng máy của trình duyệt
fanatisme nghĩa là sự cuồng tín.
Nghĩa của fanatisme
Danh từ · giống đực
- Sự cuồng tín.
- Sự thán phục cuồng nhiệt.
Dạng từ của fanatisme
Đi với mạo từ: un fanatisme · le fanatisme
| Số nhiều | fanatismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fanatisme
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fanaticism (the characteristic or practice of being a fanatic)
Câu hỏi thường gặp
fanatisme nghĩa là gì?
fanatisme (danh từ) nghĩa là sự cuồng tín.
fanatisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fanatisme (giọng Pháp chuẩn): /fa.na.tism/.
fanatisme là giống đực hay giống cái?
fanatisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).