fandango
danh từ giống đực (m)
/fan.daɲ.ɡo/ giọng máy của trình duyệt
fandango nghĩa là điệu făngđănggô.
Nghĩa của fandango
Danh từ · giống đực
- Điệu făngđănggô (vũ và nhạc Tây Ban Nha).
Dạng từ của fandango
Đi với mạo từ: un fandango · le fandango
| Số nhiều | fandangos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fandango
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fandango
Câu hỏi thường gặp
fandango nghĩa là gì?
fandango (danh từ) nghĩa là điệu făngđănggô.
fandango phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fandango (giọng Pháp chuẩn): /fan.daɲ.ɡo/.
fandango là giống đực hay giống cái?
fandango là danh từ giống đực (dùng với un, le).