fane
danh từ giống cái (f)
/fan/ giọng máy của trình duyệt
fane nghĩa là cọng, thân lá.
Nghĩa của fane
Danh từ · giống cái
- Cọng, thân lá (của khoai lang, đậu...).
Dạng từ của fane
Đi với mạo từ: une fane · la fane
| Số nhiều | fanes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fane
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dry leaf; the leaves attached to vegetables, but which are themselves not usually consumed, such as those of carrot, radishes and cauliflowers; the leaves of any vegetable which is not itself a leaf vegetable, and which are not usually attached to the edible part, such as those of potatoes, tomatoes and beans
Câu hỏi thường gặp
fane nghĩa là gì?
fane (danh từ) nghĩa là cọng, thân lá.
fane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fane (giọng Pháp chuẩn): /fan/.
fane là giống đực hay giống cái?
fane là danh từ giống cái (dùng với une, la).