TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

faner

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fa.ne/ giọng máy của trình duyệt

faner nghĩa là trở phơi cho khô, làm héo.

Nghĩa của faner

Ngoại động từ

  1. Trở (cỏ) phơi cho khô.
  2. Làm héo.
    • Fleur fanéehoa héo
  3. Văn học Làm phai, làm bạc màu.
    • Le soleil fane les étoffesnắng làm bạc màu vải

Chia động từ faner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fanéHiện tại phân từ: fanant

Hiện tại présent

  • je fane
  • tu fanes
  • il/elle fane
  • nous fanons
  • vous fanez
  • ils/elles fanent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fané
  • tu as fané
  • il/elle a fané
  • nous avons fané
  • vous avez fané
  • ils/elles ont fané

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fanais
  • tu fanais
  • il/elle fanait
  • nous fanions
  • vous faniez
  • ils/elles fanaient

Tương lai đơn futur simple

  • je fanerai
  • tu faneras
  • il/elle fanera
  • nous fanerons
  • vous fanerez
  • ils/elles faneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je fanerais
  • tu fanerais
  • il/elle fanerait
  • nous fanerions
  • vous faneriez
  • ils/elles faneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je fane
  • que tu fanes
  • qu'il/elle fane
  • que nous fanions
  • que vous faniez
  • qu'ils/elles fanent

Quá khứ đơn passé simple

  • je fanai
  • tu fanas
  • il/elle fana
  • nous fanâmes
  • vous fanâtes
  • ils/elles fanèrent

Mệnh lệnh impératif

  • fane (tu)
  • fanons (nous)
  • fanez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của faner

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make hay; to toss, turn (grass, hay, etc.); to fade, to wilt; to fade, wither

Câu hỏi thường gặp

faner nghĩa là gì?

faner (ngoại động từ) nghĩa là trở phơi cho khô, làm héo.

faner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của faner (giọng Pháp chuẩn): /fa.ne/.

Chia động từ faner ở thì hiện tại thế nào?

je fane, tu fanes, il/elle fane, nous fanons, vous fanez, ils/elles fanent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.