réaliser
réaliser nghĩa là thực hiện, thi hành, đổi thành tiền, bán.
Nghĩa của réaliser
Ngoại động từ
- Thực hiện, thi hành.
- Réaliser ses promessesthực hiện những hứa hẹn của mình
- Réaliser des économies(thực hiện) tiết kiệm
- Đổi thành tiền; bán.
- Réaliser sa fortuneđổi gia sản thành tiền
- Nhận thức, nhận rõ.
- Réaliser les difficultés de la besognenhận rõ sự khó khăn của công việc
- Triết học Hiện thực hóa.
- Dựng (phim, (điện ảnh)...).
Chia động từ réaliser
Hiện tại présent
- je réalise
- tu réalises
- il/elle réalise
- nous réalisons
- vous réalisez
- ils/elles réalisent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai réalisé
- tu as réalisé
- il/elle a réalisé
- nous avons réalisé
- vous avez réalisé
- ils/elles ont réalisé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je réalisais
- tu réalisais
- il/elle réalisait
- nous réalisions
- vous réalisiez
- ils/elles réalisaient
Tương lai đơn futur simple
- je réaliserai
- tu réaliseras
- il/elle réalisera
- nous réaliserons
- vous réaliserez
- ils/elles réaliseront
Điều kiện conditionnel présent
- je réaliserais
- tu réaliserais
- il/elle réaliserait
- nous réaliserions
- vous réaliseriez
- ils/elles réaliseraient
Giả định subjonctif présent
- que je réalise
- que tu réalises
- qu'il/elle réalise
- que nous réalisions
- que vous réalisiez
- qu'ils/elles réalisent
Quá khứ đơn passé simple
- je réalisai
- tu réalisas
- il/elle réalisa
- nous réalisâmes
- vous réalisâtes
- ils/elles réalisèrent
Mệnh lệnh impératif
- réalise (tu)
- réalisons (nous)
- réalisez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của réaliser
Câu ví dụ với réaliser
- J'espère que vos souhaits se réaliseront. Hy vọng những ước muốn của bạn sẽ thành sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1359342
- J'espère que tes souhaits se réaliseront. Hy vọng những ước muốn của bạn sẽ thành sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1359343
- Mon rêve d'enfant s'est réalisé. Giấc mơ thời thơ ấu của tôi đã trở thành hiện thực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8641424
- Son rêve s'est enfin réalisé. Ước mơ của anh ấy cuối cùng cũng đã trở thành hiện thực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #130429
- Le rêve s'est réalisé. Giấc mơ đã trở thành sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #435411
- Il semble que mes rêves ne se réalisent jamais. Dường như giấc mơ của tôi chẳng bao giờ thành hiện thực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2045490
- Le rêve de sa vie s'est enfin réalisé. Giấc mơ cả đời của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12887881
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to direct (a movie); to fulfill (a dream); to perform (activities, task); to finish making
Câu hỏi thường gặp
réaliser nghĩa là gì?
réaliser (ngoại động từ) nghĩa là thực hiện, thi hành, đổi thành tiền, bán.
réaliser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của réaliser (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.a.li.ze/.
Chia động từ réaliser ở thì hiện tại thế nào?
je réalise, tu réalises, il/elle réalise, nous réalisons, vous réalisez, ils/elles réalisent.