réalisation
réalisation nghĩa là sự thực hiện, sự thi hành, thành tựu.
Nghĩa của réalisation
Danh từ · giống cái
- Sự thực hiện, sự thi hành
- Réalisation d'un projetsự thực hiện một đề án
- Réalisation d'un contratsự thi hành một hợp đồng
- Thành tựu
- Les réalisations scientifiquesnhững thành tựu khoa học
- Tài chánh Sự đổi thành tiền; sự bán
- Sự dựng (phim, (điện ảnh)...)
Dạng từ của réalisation
Đi với mạo từ: une réalisation · la réalisation
| Số nhiều | réalisations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với réalisation
Trái nghĩa
Câu ví dụ với réalisation
- Des deux réalisations, je préfère la première à la seconde. Trong hai thiết kế, tôi thích cái trước hơn cái sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1180360
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ realization, fulfilment; embodiment; making, creation, production; achievement, accomplishment, carrying out, attainment
Câu hỏi thường gặp
réalisation nghĩa là gì?
réalisation (danh từ) nghĩa là sự thực hiện, sự thi hành, thành tựu.
réalisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của réalisation (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.a.li.za.sjɔ̃/.
réalisation là giống đực hay giống cái?
réalisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).