obéré
/ɔ.be.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
obéré nghĩa là nợ đìa.
Nghĩa của obéré
Tính từ
- Nợ đìa.
Dạng từ của obéré
| Số nhiều | obérés |
| Giống cái | obérée |
| Giống cái số nhiều | obérées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obéré
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ in debt
Câu hỏi thường gặp
obéré nghĩa là gì?
obéré (tính từ) nghĩa là nợ đìa.
obéré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obéré (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.be.ʁe/.