objurgation
objurgation nghĩa là lời cảnh cáo, lời quở trách, lời van xin.
Nghĩa của objurgation
Danh từ · giống cái
- Lời cảnh cáo, lời quở trách.
- Objurgations amèreslời quở trách chua cay
- Lời van xin.
Dạng từ của objurgation
Đi với mạo từ: une objurgation · l'objurgation
| Số nhiều | objurgations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với objurgation
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ objurgation
Câu hỏi thường gặp
objurgation nghĩa là gì?
objurgation (danh từ) nghĩa là lời cảnh cáo, lời quở trách, lời van xin.
objurgation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của objurgation (giọng Pháp chuẩn): /ɔb.ʒyʁ.ɡa.sjɔ̃/.
objurgation là giống đực hay giống cái?
objurgation là danh từ giống cái (dùng với une, la).