occasionnalisme
danh từ giống đực (m)
/ɔ.ka.zjɔ.na.lism/ giọng máy của trình duyệt
occasionnalisme nghĩa là thuyết duy cơ.
Nghĩa của occasionnalisme
Danh từ · giống đực
- Triết học Thuyết duy cơ.
Dạng từ của occasionnalisme
Đi với mạo từ: un occasionnalisme · l'occasionnalisme
| Số nhiều | occasionnalismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với occasionnalisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ occasionalism
Câu hỏi thường gặp
occasionnalisme nghĩa là gì?
occasionnalisme (danh từ) nghĩa là thuyết duy cơ.
occasionnalisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của occasionnalisme (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ka.zjɔ.na.lism/.
occasionnalisme là giống đực hay giống cái?
occasionnalisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).