océanide
danh từ giống cái (f)
/ɔ.se.a.nid/ giọng máy của trình duyệt
océanide nghĩa là thần biển, hải tinh.
Nghĩa của océanide
Danh từ · giống cái
- Thần biển, hải tinh.
Dạng từ của océanide
Đi với mạo từ: une océanide · l'océanide
| Số nhiều | Océanides |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với océanide
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Oceanid
Câu hỏi thường gặp
océanide nghĩa là gì?
océanide (danh từ) nghĩa là thần biển, hải tinh.
océanide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của océanide (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.se.a.nid/.
océanide là giống đực hay giống cái?
océanide là danh từ giống cái (dùng với une, la).