océanien
/ɔ.se.a.njɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
océanien nghĩa là Thuộc Châu Đại Dương.
Nghĩa của océanien
Tính từ
- Thuộc Châu Đại Dương.
Dạng từ của océanien
| Số nhiều | océaniens |
| Giống cái | océanienne |
| Giống cái số nhiều | océaniennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với océanien
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Oceanian
Câu hỏi thường gặp
océanien nghĩa là gì?
océanien (tính từ) nghĩa là Thuộc Châu Đại Dương.
océanien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của océanien (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.se.a.njɛ̃/.