océan
océan nghĩa là đại dương, khoảng mênh mông.
Nghĩa của océan
Danh từ · giống đực
- Đại dương.
- Les océans et les mers couvrent les sept dixièmes de la surface de la terređại dương và biển chiếm bảy phần mười diện tích quả đất
- Nghĩa bóng Khoảng mênh mông, cảnh xanh tươi bát ngát.
Dạng từ của océan
Đi với mạo từ: un océan · l'océan
| Số nhiều | océans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với océan
Đồng nghĩa
Họ từ của océan
Cụm từ, thành ngữ với océan
- océan Arctique — Bắc Băng Dương.
Câu ví dụ với océan
- J'aimerais aussi voir l'océan. Tôi cũng muốn nhìn thấy đại dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6562288
- Je nage dans l'océan. Tôi đang bơi trong đại dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2721166
- Est-il vraiment vrai que 30 % des personnes qui vivent ici n'ont jamais vu l'océan ? Có thật là 30% số người sống ở đây chưa từng thấy biển không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10365368
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an ocean (one of the large bodies of water separating the continents); the ocean (the continuous body of salt water covering a majority of the Earth's surface); ocean (immense expanse; any vast space or quantity without apparent limit)
Câu hỏi thường gặp
océan nghĩa là gì?
océan (danh từ) nghĩa là đại dương, khoảng mênh mông.
océan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của océan (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.se.ɑ̃/.
océan là giống đực hay giống cái?
océan là danh từ giống đực (dùng với un, le).