ocytocine
danh từ giống cái (f)
/ɔ.si.tɔ.sin/ giọng máy của trình duyệt
ocytocine nghĩa là Oxitoxin.
Nghĩa của ocytocine
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; sinh lý học Oxitoxin.
Dạng từ của ocytocine
Đi với mạo từ: une ocytocine · l'ocytocine
| Số nhiều | ocytocines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oxytocin
Câu hỏi thường gặp
ocytocine nghĩa là gì?
ocytocine (danh từ) nghĩa là Oxitoxin.
ocytocine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ocytocine (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.si.tɔ.sin/.
ocytocine là giống đực hay giống cái?
ocytocine là danh từ giống cái (dùng với une, la).