obusier
danh từ giống đực (m)
/ɔ.by.zje/ giọng máy của trình duyệt
obusier nghĩa là súng cối.
Nghĩa của obusier
Danh từ · giống đực
- Súng cối.
Dạng từ của obusier
Đi với mạo từ: un obusier · l'obusier
| Số nhiều | obusiers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obusier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ howitzer
Câu hỏi thường gặp
obusier nghĩa là gì?
obusier (danh từ) nghĩa là súng cối.
obusier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obusier (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.by.zje/.
obusier là giống đực hay giống cái?
obusier là danh từ giống đực (dùng với un, le).