obscurantisme
danh từ giống đực (m)
/ɔp.sky.ʁɑ̃.tism/ giọng máy của trình duyệt
obscurantisme nghĩa là chính sách ngu dân.
Nghĩa của obscurantisme
Danh từ · giống đực
- Chính sách ngu dân.
Dạng từ của obscurantisme
Đi với mạo từ: un obscurantisme · l'obscurantisme
| Số nhiều | obscurantismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obscurantisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ obscurantism
Câu hỏi thường gặp
obscurantisme nghĩa là gì?
obscurantisme (danh từ) nghĩa là chính sách ngu dân.
obscurantisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obscurantisme (giọng Pháp chuẩn): /ɔp.sky.ʁɑ̃.tism/.
obscurantisme là giống đực hay giống cái?
obscurantisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).