TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

objectiver

/ɔb.ʒɛk.ti.ve/ giọng máy của trình duyệt

objectiver nghĩa là khách quan hóa, vật hóa.

Nghĩa của objectiver

Ngoại động từ

  1. Khách quan hóa.
  2. Tâm lý học Vật hóa.
  3. Thể hiện, ngoại hiện.
    • Il est incapable d'objectiver sa penséenó không thể thể hiện (diễn đạt) tư tưởng của nó ra được

Chia động từ objectiver

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: objectivéHiện tại phân từ: objectivant

Hiện tại présent

  • j'objective
  • tu objectives
  • il/elle objective
  • nous objectivons
  • vous objectivez
  • ils/elles objectivent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai objectivé
  • tu as objectivé
  • il/elle a objectivé
  • nous avons objectivé
  • vous avez objectivé
  • ils/elles ont objectivé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'objectivais
  • tu objectivais
  • il/elle objectivait
  • nous objectivions
  • vous objectiviez
  • ils/elles objectivaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'objectiverai
  • tu objectiveras
  • il/elle objectivera
  • nous objectiverons
  • vous objectiverez
  • ils/elles objectiveront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'objectiverais
  • tu objectiverais
  • il/elle objectiverait
  • nous objectiverions
  • vous objectiveriez
  • ils/elles objectiveraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'objective
  • que tu objectives
  • qu'il/elle objective
  • que nous objectivions
  • que vous objectiviez
  • qu'ils/elles objectivent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'objectivai
  • tu objectivas
  • il/elle objectiva
  • nous objectivâmes
  • vous objectivâtes
  • ils/elles objectivèrent

Mệnh lệnh impératif

  • objective (tu)
  • objectivons (nous)
  • objectivez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với objectiver

  • Sois objective. Hãy khách quan lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7938847
  • Soyez objective. Hãy khách quan lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7938848
  • Soyez objectives. Hãy khách quan lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7938853

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to objectivize

Câu hỏi thường gặp

objectiver nghĩa là gì?

objectiver (ngoại động từ) nghĩa là khách quan hóa, vật hóa.

objectiver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của objectiver (giọng Pháp chuẩn): /ɔb.ʒɛk.ti.ve/.

Chia động từ objectiver ở thì hiện tại thế nào?

j'objective, tu objectives, il/elle objective, nous objectivons, vous objectivez, ils/elles objectivent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.