octave
danh từ giống cái (f)
/ɔk.tav/ giọng máy của trình duyệt
octave nghĩa là lễ tiếp tám ngày, ngày thứ tám, thế thứ tám.
Nghĩa của octave
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Lễ tiếp tám ngày; ngày thứ tám (trong lễ tiếp tám ngày).
- Thế thứ tám (đấu kiếm).
- Âm nhạc Quãng tám; tổ quãng tám.
Dạng từ của octave
Đi với mạo từ: une octave · l'octave
| Số nhiều | octaves |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với octave
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ octave
Câu hỏi thường gặp
octave nghĩa là gì?
octave (danh từ) nghĩa là lễ tiếp tám ngày, ngày thứ tám, thế thứ tám.
octave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của octave (giọng Pháp chuẩn): /ɔk.tav/.
octave là giống đực hay giống cái?
octave là danh từ giống cái (dùng với une, la).