TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

octavier

/ɔk.ta.vje/ giọng máy của trình duyệt

octavier nghĩa là nhích quãng tám.

Nghĩa của octavier

Nội động từ

  1. Âm nhạc Nhích quãng tám.

Chia động từ octavier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: octaviéHiện tại phân từ: octaviant

Hiện tại présent

  • j'octavie
  • tu octavies
  • il/elle octavie
  • nous octavions
  • vous octaviez
  • ils/elles octavient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai octavié
  • tu as octavié
  • il/elle a octavié
  • nous avons octavié
  • vous avez octavié
  • ils/elles ont octavié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'octaviais
  • tu octaviais
  • il/elle octaviait
  • nous octaviions
  • vous octaviiez
  • ils/elles octaviaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'octavierai
  • tu octavieras
  • il/elle octaviera
  • nous octavierons
  • vous octavierez
  • ils/elles octavieront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'octavierais
  • tu octavierais
  • il/elle octavierait
  • nous octavierions
  • vous octavieriez
  • ils/elles octavieraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'octavie
  • que tu octavies
  • qu'il/elle octavie
  • que nous octaviions
  • que vous octaviiez
  • qu'ils/elles octavient

Quá khứ đơn passé simple

  • j'octaviai
  • tu octavias
  • il/elle octavia
  • nous octaviâmes
  • vous octaviâtes
  • ils/elles octavièrent

Mệnh lệnh impératif

  • octavie (tu)
  • octavions (nous)
  • octaviez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to octavate

Câu hỏi thường gặp

octavier nghĩa là gì?

octavier (nội động từ) nghĩa là nhích quãng tám.

octavier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của octavier (giọng Pháp chuẩn): /ɔk.ta.vje/.

Chia động từ octavier ở thì hiện tại thế nào?

j'octavie, tu octavies, il/elle octavie, nous octavions, vous octaviez, ils/elles octavient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.