octavin
danh từ giống đực (m)
/ɔk.ta.vɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
octavin nghĩa là sáo tám, sáo nhỏ.
Nghĩa của octavin
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Sáo tám, sáo nhỏ.
Dạng từ của octavin
Đi với mạo từ: un octavin · l'octavin
| Số nhiều | octavins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với octavin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ octavin
Câu hỏi thường gặp
octavin nghĩa là gì?
octavin (danh từ) nghĩa là sáo tám, sáo nhỏ.
octavin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của octavin (giọng Pháp chuẩn): /ɔk.ta.vɛ̃/.
octavin là giống đực hay giống cái?
octavin là danh từ giống đực (dùng với un, le).