observatoire
observatoire nghĩa là đài thiên văn, đài quan sát.
Nghĩa của observatoire
Danh từ · giống đực
- Đài thiên văn.
- Quân sự Đài quan sát.
Dạng từ của observatoire
Đi với mạo từ: un observatoire · l'observatoire
| Số nhiều | observatoires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với observatoire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ observatory
Câu hỏi thường gặp
observatoire nghĩa là gì?
observatoire (danh từ) nghĩa là đài thiên văn, đài quan sát.
observatoire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của observatoire (giọng Pháp chuẩn): /ɔp.sɛʁ.va.twaʁ/.
observatoire là giống đực hay giống cái?
observatoire là danh từ giống đực (dùng với un, le).