obier
danh từ giống đực (m)
/ɔ.bje/ giọng máy của trình duyệt
obier nghĩa là Cây giáng cua quả đỏ.
Nghĩa của obier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây giáng cua quả đỏ.
Dạng từ của obier
Đi với mạo từ: un obier · l'obier
| Số nhiều | obiers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guelder rose
Câu hỏi thường gặp
obier nghĩa là gì?
obier (danh từ) nghĩa là Cây giáng cua quả đỏ.
obier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obier (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.bje/.
obier là giống đực hay giống cái?
obier là danh từ giống đực (dùng với un, le).