ocarina
danh từ giống đực (m)
/ɔ.ka.ʁi.na/ giọng máy của trình duyệt
ocarina nghĩa là kèn đầu ngỗng.
Nghĩa của ocarina
Danh từ · giống đực
- Kèn đầu ngỗng (bằng đất nung hoặc kim loại).
Dạng từ của ocarina
Đi với mạo từ: un ocarina · l'ocarina
| Số nhiều | ocarinas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ocarina
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ocarina
Câu hỏi thường gặp
ocarina nghĩa là gì?
ocarina (danh từ) nghĩa là kèn đầu ngỗng.
ocarina phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ocarina (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ka.ʁi.na/.
ocarina là giống đực hay giống cái?
ocarina là danh từ giống đực (dùng với un, le).