occupant
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɔ.ky.pɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
occupant nghĩa là chiếm, chiếm giữ, chiếm đóng, người chiếm giữ.
Nghĩa của occupant
Tính từ
- Chiếm, chiếm giữ; ở.
- La partie occupante(luật học pháp lý) bên chiếm giữ
- Chiếm đóng.
- L'armée occupanteđội quân chiếm đóng
Danh từ · giống đực
- Người chiếm giữ; người ở.
- Kẻ chiếm đóng (về quân sự).
Dạng từ của occupant
| Số nhiều | occupants |
| Giống cái | occupante /ɔ.ky.pɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | occupantes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với occupant
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ occupying
- Danh từ occupant (tenant of a property); occupier; occupying forces (one who occupies, particularly with respect to a foreign government controlling the territory of another)
Câu hỏi thường gặp
occupant nghĩa là gì?
occupant (tính từ, danh từ) nghĩa là chiếm, chiếm giữ, chiếm đóng, người chiếm giữ.
occupant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của occupant (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ky.pɑ̃/.