TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

oedème

danh từ giống đực (m)
/e.dɛm/ giọng máy của trình duyệt

oedème nghĩa là bệnh phù.

Nghĩa của oedème

Danh từ · giống đực

  1. Y học Bệnh phù.

Dạng từ của oedème

Đi với mạo từ: un oedème · l'oedème

Số nhiềuoedèmes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oedème

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

oedème nghĩa là gì?

oedème (danh từ) nghĩa là bệnh phù.

oedème phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oedème (giọng Pháp chuẩn): /e.dɛm/.

oedème là giống đực hay giống cái?

oedème là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.