TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

oedipe

danh từ giống đực (m)
/e.dip/ giọng máy của trình duyệt

oedipe nghĩa là phức cảm ê đíp.

Nghĩa của oedipe

Danh từ · giống đực

  1. Tâm lý học Phức cảm Ê đíp.

Dạng từ của oedipe

Đi với mạo từ: un oedipe · l'oedipe

Câu hỏi thường gặp

oedipe nghĩa là gì?

oedipe (danh từ) nghĩa là phức cảm ê đíp.

oedipe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oedipe (giọng Pháp chuẩn): /e.dip/.

oedipe là giống đực hay giống cái?

oedipe là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.