obsidional
/ɔp.si.djɔ.nal/ giọng máy của trình duyệt
obsidional nghĩa là sự hãm thành.
Nghĩa của obsidional
Tính từ
- Thuộc sự bao vây, (thuộc) sự hãm thành.
- couronne obsidionalevòng hoa thưởng người giải vây thành
- délire obsidional(y học) hoang tưởng bị bao vây
Dạng từ của obsidional
| Số nhiều | obsidionaux |
| Giống cái | obsidionale |
| Giống cái số nhiều | obsidionales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obsidional
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ obsidional
Câu hỏi thường gặp
obsidional nghĩa là gì?
obsidional (tính từ) nghĩa là sự hãm thành.
obsidional phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obsidional (giọng Pháp chuẩn): /ɔp.si.djɔ.nal/.