obsidienne
danh từ giống cái (f)
/ɔp.si.djɛn/ giọng máy của trình duyệt
obsidienne nghĩa là opxiđian, đá vỏ chai.
Nghĩa của obsidienne
Danh từ · giống cái
- Khoáng vật học Opxiđian, đá vỏ chai.
Dạng từ của obsidienne
Đi với mạo từ: une obsidienne · l'obsidienne
| Số nhiều | obsidiennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obsidienne
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ obsidian (a type of black glass produced by volcanoes)
Câu hỏi thường gặp
obsidienne nghĩa là gì?
obsidienne (danh từ) nghĩa là opxiđian, đá vỏ chai.
obsidienne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obsidienne (giọng Pháp chuẩn): /ɔp.si.djɛn/.
obsidienne là giống đực hay giống cái?
obsidienne là danh từ giống cái (dùng với une, la).