obsolescence
obsolescence nghĩa là Sự trở thành quá thời (thiết bị).
Nghĩa của obsolescence
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Sự trở thành quá thời (thiết bị).
Dạng từ của obsolescence
Đi với mạo từ: une obsolescence · l'obsolescence
| Số nhiều | obsolescences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obsolescence
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ obsolescence
Câu hỏi thường gặp
obsolescence nghĩa là gì?
obsolescence (danh từ) nghĩa là Sự trở thành quá thời (thiết bị).
obsolescence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obsolescence (giọng Pháp chuẩn): /ɔp.sɔ.lɛ.sɑ̃s/.
obsolescence là giống đực hay giống cái?
obsolescence là danh từ giống cái (dùng với une, la).