obséquiosité
danh từ giống cái (f)
/ɔp.se.kjo.zi.te/ giọng máy của trình duyệt
obséquiosité nghĩa là sự khúm núm, sự xum xoe.
Nghĩa của obséquiosité
Danh từ · giống cái
- Sự khúm núm, sự xum xoe.
- Poli jusqu'à l'obséquiositélễ độ đến khúm núm
Dạng từ của obséquiosité
Đi với mạo từ: une obséquiosité · l'obséquiosité
| Số nhiều | obséquiosités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obséquiosité
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ obsequiousness
Câu hỏi thường gặp
obséquiosité nghĩa là gì?
obséquiosité (danh từ) nghĩa là sự khúm núm, sự xum xoe.
obséquiosité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obséquiosité (giọng Pháp chuẩn): /ɔp.se.kjo.zi.te/.
obséquiosité là giống đực hay giống cái?
obséquiosité là danh từ giống cái (dùng với une, la).