occultation
danh từ giống cái (f)
/ɔ.kyl.ta.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
occultation nghĩa là sự che khuất.
Nghĩa của occultation
Danh từ · giống cái
- Thiên văn Sự che khuất.
Dạng từ của occultation
Đi với mạo từ: une occultation · l'occultation
| Số nhiều | occultations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ occultation; erasure, concealment
Câu hỏi thường gặp
occultation nghĩa là gì?
occultation (danh từ) nghĩa là sự che khuất.
occultation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của occultation (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.kyl.ta.sjɔ̃/.
occultation là giống đực hay giống cái?
occultation là danh từ giống cái (dùng với une, la).