odelette
danh từ giống cái (f)
/ɔd.lɛt/ giọng máy của trình duyệt
odelette nghĩa là Bài thơ ca ngợi ngắn.
Nghĩa của odelette
Danh từ · giống cái
- Bài thơ ca ngợi ngắn.
Dạng từ của odelette
Đi với mạo từ: une odelette · l'odelette
| Số nhiều | odelettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với odelette
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ odelet
Câu hỏi thường gặp
odelette nghĩa là gì?
odelette (danh từ) nghĩa là Bài thơ ca ngợi ngắn.
odelette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của odelette (giọng Pháp chuẩn): /ɔd.lɛt/.
odelette là giống đực hay giống cái?
odelette là danh từ giống cái (dùng với une, la).