océanologie
danh từ giống cái (f)
/ɔ.se.a.nɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
océanologie nghĩa là đại dương học.
Nghĩa của océanologie
Danh từ · giống cái
- Đại dương học.
Dạng từ của océanologie
Đi với mạo từ: une océanologie · l'océanologie
| Số nhiều | océanologies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với océanologie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oceanology
Câu hỏi thường gặp
océanologie nghĩa là gì?
océanologie (danh từ) nghĩa là đại dương học.
océanologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của océanologie (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.se.a.nɔ.lɔ.ʒi/.
océanologie là giống đực hay giống cái?
océanologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).