odalisque
danh từ giống cái (f)
/ɔ.da.lisk/ giọng máy của trình duyệt
odalisque nghĩa là thị tỳ, cung phi, cung tần.
Nghĩa của odalisque
Danh từ · giống cái
- Thị tỳ (Thổ Nhĩ Kỳ).
- Cung phi, cung tần.
Dạng từ của odalisque
Đi với mạo từ: une odalisque · l'odalisque
| Số nhiều | odalisques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với odalisque
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ odalisque
Câu hỏi thường gặp
odalisque nghĩa là gì?
odalisque (danh từ) nghĩa là thị tỳ, cung phi, cung tần.
odalisque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của odalisque (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.da.lisk/.
odalisque là giống đực hay giống cái?
odalisque là danh từ giống cái (dùng với une, la).