odontologie
danh từ giống cái (f)
/ɔ.dɔ̃.tɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
odontologie nghĩa là khoa răng.
Nghĩa của odontologie
Danh từ · giống cái
- Khoa răng.
Dạng từ của odontologie
Đi với mạo từ: une odontologie · l'odontologie
| Số nhiều | odontologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ odontology
Câu hỏi thường gặp
odontologie nghĩa là gì?
odontologie (danh từ) nghĩa là khoa răng.
odontologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của odontologie (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.dɔ̃.tɔ.lɔ.ʒi/.
odontologie là giống đực hay giống cái?
odontologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).