odontalgie
danh từ giống cái (f)
/ɔ.dɔ̃.tal.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
odontalgie nghĩa là chứng đau răng.
Nghĩa của odontalgie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng đau răng.
Dạng từ của odontalgie
Đi với mạo từ: une odontalgie · l'odontalgie
| Số nhiều | odontalgies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ odontalgia
Câu hỏi thường gặp
odontalgie nghĩa là gì?
odontalgie (danh từ) nghĩa là chứng đau răng.
odontalgie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của odontalgie (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.dɔ̃.tal.ʒi/.
odontalgie là giống đực hay giống cái?
odontalgie là danh từ giống cái (dùng với une, la).