odomètre
danh từ giống đực (m)
/ɔ.dɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
odomètre nghĩa là đồng hồ đếm bước, hành trình kế.
Nghĩa của odomètre
Danh từ · giống đực
- Đồng hồ đếm bước (của người đi bộ).
- Hành trình kế.
Dạng từ của odomètre
Đi với mạo từ: un odomètre · l'odomètre
| Số nhiều | odomètres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với odomètre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ odometer
Câu hỏi thường gặp
odomètre nghĩa là gì?
odomètre (danh từ) nghĩa là đồng hồ đếm bước, hành trình kế.
odomètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của odomètre (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.dɔ.mɛtʁ/.
odomètre là giống đực hay giống cái?
odomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).