TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ocrer

/ɔ.kʁe/ giọng máy của trình duyệt

ocrer nghĩa là nhuộm màu đất son.

Nghĩa của ocrer

Ngoại động từ

  1. Nhuộm màu đất son.

Chia động từ ocrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ocréHiện tại phân từ: ocrant

Hiện tại présent

  • j'ocre
  • tu ocres
  • il/elle ocre
  • nous ocrons
  • vous ocrez
  • ils/elles ocrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ocré
  • tu as ocré
  • il/elle a ocré
  • nous avons ocré
  • vous avez ocré
  • ils/elles ont ocré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'ocrais
  • tu ocrais
  • il/elle ocrait
  • nous ocrions
  • vous ocriez
  • ils/elles ocraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'ocrerai
  • tu ocreras
  • il/elle ocrera
  • nous ocrerons
  • vous ocrerez
  • ils/elles ocreront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'ocrerais
  • tu ocrerais
  • il/elle ocrerait
  • nous ocrerions
  • vous ocreriez
  • ils/elles ocreraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'ocre
  • que tu ocres
  • qu'il/elle ocre
  • que nous ocrions
  • que vous ocriez
  • qu'ils/elles ocrent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'ocrai
  • tu ocras
  • il/elle ocra
  • nous ocrâmes
  • vous ocrâtes
  • ils/elles ocrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ocre (tu)
  • ocrons (nous)
  • ocrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ochre (cover with ochre)

Câu hỏi thường gặp

ocrer nghĩa là gì?

ocrer (ngoại động từ) nghĩa là nhuộm màu đất son.

ocrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ocrer (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.kʁe/.

Chia động từ ocrer ở thì hiện tại thế nào?

j'ocre, tu ocres, il/elle ocre, nous ocrons, vous ocrez, ils/elles ocrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.