ocelot
danh từ giống đực (m)
/ɔ.slo/ giọng máy của trình duyệt
ocelot nghĩa là mèo rừng nam mỹ.
Nghĩa của ocelot
Danh từ · giống đực
- Động vật học Mèo rừng Nam Mỹ.
Dạng từ của ocelot
Đi với mạo từ: un ocelot · l'ocelot
| Số nhiều | ocelots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ocelot
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ocelot
Câu hỏi thường gặp
ocelot nghĩa là gì?
ocelot (danh từ) nghĩa là mèo rừng nam mỹ.
ocelot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ocelot (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.slo/.
ocelot là giống đực hay giống cái?
ocelot là danh từ giống đực (dùng với un, le).