observance
danh từ giống cái (f)
/ɔp.sɛʁ.vɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
observance nghĩa là sự tuân thủ, lề luật, dòng tu.
Nghĩa của observance
Danh từ · giống cái
- Sự tuân thủ; qui tắc phải tuân thủ, lề luật.
- Dòng tu.
- L'observance de Saint Françoisdòng tu Thánh Phơ-răng-xoa
Dạng từ của observance
Đi với mạo từ: une observance · l'observance
| Số nhiều | observances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với observance
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ observance
Câu hỏi thường gặp
observance nghĩa là gì?
observance (danh từ) nghĩa là sự tuân thủ, lề luật, dòng tu.
observance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của observance (giọng Pháp chuẩn): /ɔp.sɛʁ.vɑ̃s/.
observance là giống đực hay giống cái?
observance là danh từ giống cái (dùng với une, la).