obscène
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɔp.sɛn/ giọng máy của trình duyệt
obscène nghĩa là tục tĩu.
Nghĩa của obscène
Tính từ
- Tục tĩu.
- Paroles obscèneslời tục tĩu
Dạng từ của obscène
| Số nhiều | obscènes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obscène
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ obscene
Câu hỏi thường gặp
obscène nghĩa là gì?
obscène (tính từ) nghĩa là tục tĩu.
obscène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obscène (giọng Pháp chuẩn): /ɔp.sɛn/.