TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décent

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.sɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

décent nghĩa là chỉnh tề, đoan trang, ý nhị.

Nghĩa của décent

Tính từ

  1. Chỉnh tề, đoan trang.
    • Mise décentecách ăn mặc chỉnh tề
  2. Ý nhị.
  3. Được, khá.
    • Elle joue du piano d'une manière décentecô ta chơi piano khá

Dạng từ của décent

Số nhiềudécents
Giống cáidécente /de.sɑ̃t/
Giống cái số nhiềudécentes

Họ từ của décent

Câu ví dụ với décent

  • La plupart des professeurs ne gagnent pas un salaire décent considérant les heures qu'ils doivent travailler. Hầu hết giáo viên không có được một cuộc sống tử tế do số giờ mà họ phải làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1147108

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ decent (sufficiently clothed); decent (fair, good enough)

Câu hỏi thường gặp

décent nghĩa là gì?

décent (tính từ) nghĩa là chỉnh tề, đoan trang, ý nhị.

décent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décent (giọng Pháp chuẩn): /de.sɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.