décentralisateur
/de.sɑ̃.tʁa.li.za.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
décentralisateur nghĩa là Xem décentralisation.
Nghĩa của décentralisateur
Tính từ
- Xem décentralisation
Danh từ · giống đực
- Người tán thành phân quyền; người tán thành phân cấp quản lý.
Dạng từ của décentralisateur
| Số nhiều | décentralisateurs |
| Giống cái | décentralisatrice |
| Giống cái số nhiều | décentralisatrices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ decentralizing
Câu hỏi thường gặp
décentralisateur nghĩa là gì?
décentralisateur (tính từ, danh từ) nghĩa là Xem décentralisation.
décentralisateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décentralisateur (giọng Pháp chuẩn): /de.sɑ̃.tʁa.li.za.tœʁ/.