Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ I
1.968 mục từ bắt đầu bằng chữ I, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/10
- i1 (chữ số La Mã)
- iambethơ iambơ, bài thơ châm biếm
- ibiscon dang
- ibèreThuộc I-bê-ri
- ibériquebồ đào nha
- ibériscải xoong hoa
- icaquemận bông
- icaquiercây mận bông
- icarienThuộc đảo I-ca-ri
- ichneumontò vò, cầy ăn rắn
- ichoreuxXem ichor 1
- ichtyocollekeo cá
- ichtyolIction
- ichtyologiekhoa cá, ngư học
- ichtyologiqueXem ichtyologie
- ichtyologistenhà nghiên cứu cá, nhà ngư học
- ichtyophageăn cá
- ichtyophagiethói ăn cá
- ichtyornischim cá
- ichtyosaurethằn lằn cá
- ichtyosebệnh vảy cá
- ichtyoïdecó dạng cá
- iciđây, ở đây
- icoglanquan nội thị
- iconiqueThuộc hình (xem image 1)
- iconoclasmeChủ trương bài hình thánh
- iconoclastebài hình thánh, không trọng truyền thống, người bài hình thánh
- iconoclastiesự bài hình thánh, sự phá hình thánh
- iconographeNhà nghiên cứu tranh ảnh
- iconographiekhoa tranh ảnh, tập tranh ảnh
- iconographiqueXem iconographie
- iconogènethuốc hiện hình
- iconologiehình hiệu học
- iconologuenhà hình hiệu học
- iconolâtrengười sùng hình thánh
- iconolâtriesự sùng hình thánh
- iconomètreảnh kế
- iconostasebình phong hình thánh
- iconothèquekho tranh ảnh
- ictusâm nhấn, cơn vật
- ictèrechứng vàng da
- ictériqueNgười mắc chứng vàng da
- icônehình thánh
- ideít, cá chép đỏ
- idemcũng thế
- identifiablecó thể đoán nhận, có thể nhận dạng
- identificationsự đồng nhất hóa, sự đoán nhận, sự nhận dạng
- identifierđoán nhận, nhận dạng, đồng nhất hóa
- identiquegiống hệt nhau, đồng nhất, cái đồng nhất
- identiquementgiống hệt nhau, đồng nhất
- identitédanh tính, nhân thân, căn cước
- idiolectebiệt ngữ, lối nói
- idiomatiqueXem idiome
- idiometiếng nói
- idiopathiebệnh tự phát
- idiopathiquetự phát
- idiosyncrasieđặc ứng
- idiotngu, ngốc, người ngu
- idiotementngu, ngu ngốc
- idiotiesự ngu ngốc, chứng ngu
- idiotismeđặc ngữ
- idoinethích hợp, xứng hợp
- idolethần tượng, người được tôn sùng
- idolâtrethờ thần tượng, tôn sùng, người thờ thần tượng
- idolâtrertôn sùng, yêu mến quá đáng
- idolâtriesự thờ thần tượng, sự tôn sùng, lòng yêu quá đáng
- idolâtriqueXem idolâtrie
- idyllethơ điền viên, mối diễm tình
- idylliquetình tứ
- idéallý tưởng
- idéalementmột cách lý tưởng
- idéalisateurlý tưởng hóa
- idéalisationsự lý tưởng hóa
- idéaliserlý tưởng hóa
- idéalismechủ nghĩa duy tâm, chủ nghĩa lý tưởng
- idéalisteduy tâm, lý tưởng chủ nghĩa, không thực tế
- idéalitétính lý tưởng, vật lý tưởng
- idéationsự lập ý
- idéeý nghĩ, ý kiến, ý niệm
- idéelXem idée
- idéogrammeký hiệu ghi ý
- idéographiechữ viết ghi ý
- idéographiqueghi ý
- idéologiehệ tư tưởng, thuyết không tưởng
- idéologiqueXem idéologie 1
- idéologuenhà tư tưởng, kẻ không tưởng
- if
- igameTổng thanh tra đặc phái
- igloolều tuyết
- ignamecủ cải, củ từ
- ignaredốt đặc
- ignifugationSự gia công cho chịu lửa, sự gia công cho không bắt lửa
- ignifugengừa lửa, phòng bắt lửa, chất ngừa lửa
- ignifugerGia công cho chịu lửa, gia công cho không bắt lửa
- ignipuncturephép cứu
- ignitionsự cháy
- ignitronIcnitron
- ignivomephun lửa
- ignobleđê tiện, hèn mạt, ghê tởm
- ignoblementđê tiện, hèn mạt
- ignominiesự ô nhục, điều ô nhục, điều nhục
- ignominieusementô nhục, nhục nhã
- ignominieuxô nhục, nhục nhã
- ignorancesự dốt nát, sự không biết
- ignorantdốt nát, không biết, không hiểu biết
- ignorantinthầy dòng
- ignorerkhông biết
- ignorékhông ai biết đến
- ignécó tính chất lửa, do lửa tạo thành, hỏa thành
- iguanecon nhông
- iguanodonThằn lằn răng cá sấu (hóa thạch)
- iguehố cactơ
- ilanh ấy, ông ấy
- il y acó
- il était une foisngày xửa ngày xưa
- iliaquexương chậu
- ilioncánh chậu, cánh xương chậu
- illettrémù chữ, dốt nát, thất học
- illicitetrái phép, bất chính
- illicitementtrái phép, bất chính
- illicongay lập tức, tức khắc
- illimitévô hạn, vô hạn định, cái vô hạn
- illisibilitésự khó đọc, sự không đọc được
- illisiblekhó đọc, không đọc được, đọc dở quá
- illisiblementkhó đọc, không đọc được
- illogiquekhông lôgic
- illogiquementkhông lôgic
- illogismetính không lôgic, điều không lôgic
- illuminationsự chiếu sáng, sự soi sáng
- illuminerchiếu sáng, soi sáng, trưng đèn sáng rực
- illuminismethuyết thiên cảm
- illuminésáng rực, trưng đèn sáng rực, cuồng tưởng
- illusionảo ảnh, ảo tưởng
- illusionnerlừa phỉnh, lòe bịp
- illusionnismeảo thuật
- illusionnistenhà ảo thuật
- illusoirehão huyền, hão
- illusoirementhão huyền
- illustrateurhọa sĩ minh họa
- illustrationsự minh họa, tranh ảnh minh họa, sự làm rạng rỡ
- illustrenổi tiếng, lừng danh
- illustrerminh họa, làm cho nổi tiếng, làm lừng danh
- illustrécó minh họa, báo ảnh
- illyrien(thuộc) xứ I-li-ri (áo)
- illégalbất hợp pháp, phi pháp
- illégalementbất hợp pháp, phi pháp
- illégalitétính bất hợp pháp, tính phi pháp, việc bất hợp pháp
- illégitimekhông hợp pháp, đẻ hoang
- illégitimementkhông hợp pháp, không chính đáng
- illégitimitétính không hợp pháp
- ilotekẻ cùng cực, nô lệ
- ilshọ
- iléiteviêm ruột hồi
- iléo-caecalThuộc ruột hồi tịt
- iléonruột hồi, hồi tràng
- iléussự tắc ruột
- imagehình, ảnh
- imagerđiểm hình tượng
- imagerienghề làm tranh ảnh, nghề bán tranh ảnh, tranh ảnh
- imagierngười vẽ tranh, người tô màu tranh, nhà điêu khắc
- imaginableCó thể tưởng tượng được
- imaginairetưởng tượng, ảo, điều tưởng tượng
- imaginatifgiàu tưởng tượng, người giàu tưởng tượng
- imaginationsức tưởng tượng, điều tưởng tượng
- imaginertưởng tượng, nghĩ ra
- imaginétưởng tượng
- imagothành trùng, hình ảnh bản thân
- imagécó hình tượng
- imamthầy cả, quốc vương
- imamatchức thầy cả, chức quốc vương
- imbattablekhông thể đánh bại, không thể hạ, không thể vượt hơn
- imberbekhông râu, chưa có râu, trẻ quá
- imbibertẩm, thấm
- imbibitionsự tẩm, sự thấm
- imbricationsự xếp lợp, sự chồng chéo, sự nhằng nhịt
- imbriquerxếp gối lên nhau, xếp lợp
- imbriquéxếp gối lên nhau, xếp lợp, chồng chéo
- imbrogliotình trạng hỗn độn, mớ bòng bong, vở kịch rắc rối
- imbrûlécháy không hết
- imbuthấm đầy, thấm nhuần
- imbuvablekhông uống được, không uống trôi được, không chịu được
- imbécilengười đần, đần, ngu xuẩn
- imbécilementđần, ngu xuẩn
- imbécillitésự đần, sự ngu xuẩn, hành vi ngu xuẩn
- imipramineImipramin
- imitablecó thể bắt chước, mô phỏng
- imitatifbắt chước, mô phỏng
- imitationsự bắt chước, sự mô phỏng, sự noi theo
- imiterbắt chước, mô phỏng, noi theo
- imitébắt chước, giả
- immaculékhông vết, trong trắng
- immanencetính nội tại
- immanentnội tại, tự tại
- immanentismethuyết tự tại
- immanentisteNgười theo thuyết tự tại
- immangeableăn không ngon
- immanquabletất yếu, không trật được, không sai được
- immanquablementtất yếu, nhất thiết
- immarcesciblekhông héo, không tàn, bất hủ
- immariablekhó lấy vợ, khó lấy chồng