imagé
/i.ma.ʒe/ giọng máy của trình duyệt
imagé nghĩa là có hình tượng.
Nghĩa của imagé
Tính từ
- Có hình tượng.
- Style imagélời văn hình tượng
Dạng từ của imagé
| Số nhiều | imagés |
| Giống cái | imagée |
| Giống cái số nhiều | imagées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imagé
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ figurative (of sense of term or discourse); graphic (full of imagery), graphical
Câu hỏi thường gặp
imagé nghĩa là gì?
imagé (tính từ) nghĩa là có hình tượng.
imagé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imagé (giọng Pháp chuẩn): /i.ma.ʒe/.