TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

illustrer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/i.lys.tʁe/ giọng máy của trình duyệt

illustrer nghĩa là minh họa, làm cho nổi tiếng, làm lừng danh.

Nghĩa của illustrer

Ngoại động từ

  1. Minh họa.
    • Illustrer de commentaires un texte difficileminh họa một văn bản khó bằng chú giải
    • Illustrer un livreminh họa một cuốn sách (bằng tranh ảnh)
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Làm cho nổi tiếng, làm lừng danh, làm rạng rỡ.

Chia động từ illustrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: illustréHiện tại phân từ: illustrant

Hiện tại présent

  • j'illustre
  • tu illustres
  • il/elle illustre
  • nous illustrons
  • vous illustrez
  • ils/elles illustrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai illustré
  • tu as illustré
  • il/elle a illustré
  • nous avons illustré
  • vous avez illustré
  • ils/elles ont illustré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'illustrais
  • tu illustrais
  • il/elle illustrait
  • nous illustrions
  • vous illustriez
  • ils/elles illustraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'illustrerai
  • tu illustreras
  • il/elle illustrera
  • nous illustrerons
  • vous illustrerez
  • ils/elles illustreront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'illustrerais
  • tu illustrerais
  • il/elle illustrerait
  • nous illustrerions
  • vous illustreriez
  • ils/elles illustreraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'illustre
  • que tu illustres
  • qu'il/elle illustre
  • que nous illustrions
  • que vous illustriez
  • qu'ils/elles illustrent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'illustrai
  • tu illustras
  • il/elle illustra
  • nous illustrâmes
  • vous illustrâtes
  • ils/elles illustrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • illustre (tu)
  • illustrons (nous)
  • illustrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với illustrer

  • Tout le monde peut alimenter la base de données pour illustrer de nouveaux mots de vocabulaire. Ai cũng có thể thêm vào cơ sở dữ liệu để minh hoạ cho từ vựng mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705061

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to illustrate

Câu hỏi thường gặp

illustrer nghĩa là gì?

illustrer (ngoại động từ) nghĩa là minh họa, làm cho nổi tiếng, làm lừng danh.

illustrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của illustrer (giọng Pháp chuẩn): /i.lys.tʁe/.

Chia động từ illustrer ở thì hiện tại thế nào?

j'illustre, tu illustres, il/elle illustre, nous illustrons, vous illustrez, ils/elles illustrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.