illustré
/i.lys.tʁe/ giọng máy của trình duyệt
illustré nghĩa là có minh họa, báo ảnh.
Nghĩa của illustré
Tính từ
- Có minh họa (bằng tranh ảnh).
- Livre illustrésách có minh họa
Danh từ · giống đực
- Báo ảnh.
Dạng từ của illustré
| Số nhiều | illustrés |
| Giống cái | illustrée |
| Giống cái số nhiều | illustrées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illustré
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ comics album
Câu hỏi thường gặp
illustré nghĩa là gì?
illustré (tính từ, danh từ) nghĩa là có minh họa, báo ảnh.
illustré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của illustré (giọng Pháp chuẩn): /i.lys.tʁe/.