illyrien
/i.li.ʁjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
illyrien nghĩa là (thuộc) xứ I-li-ri (áo).
Nghĩa của illyrien
Tính từ
- Sử học (thuộc) xứ I-li-ri (áo).
Danh từ · giống đực
- Sử học (ngôn ngữ học) tiếng I-li-ri.
Dạng từ của illyrien
| Số nhiều | illyriens |
| Giống cái | illyrienne |
| Giống cái số nhiều | illyriennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illyrien
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of Illyria; Illyrian
Câu hỏi thường gặp
illyrien nghĩa là gì?
illyrien (tính từ, danh từ) nghĩa là (thuộc) xứ I-li-ri (áo).
illyrien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của illyrien (giọng Pháp chuẩn): /i.li.ʁjɛ̃/.