TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

imaginé

giọng máy của trình duyệt

imaginé nghĩa là tưởng tượng.

Nghĩa của imaginé

Tính từ

  1. Tưởng tượng.

Câu hỏi thường gặp

imaginé nghĩa là gì?

imaginé (tính từ) nghĩa là tưởng tượng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.