imaginer
imaginer nghĩa là tưởng tượng, nghĩ ra.
Nghĩa của imaginer
Ngoại động từ
- Tưởng tượng.
- Contrairement à ce que j'avais imaginétrái với điều tôi đã tưởng tượng
- Nghĩ ra.
- Torricelli imagina le baromètreTo-ri-xen-li đã nghĩ ra phong vũ biểu
Chia động từ imaginer
Hiện tại présent
- j'imagine
- tu imagines
- il/elle imagine
- nous imaginons
- vous imaginez
- ils/elles imaginent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai imaginé
- tu as imaginé
- il/elle a imaginé
- nous avons imaginé
- vous avez imaginé
- ils/elles ont imaginé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'imaginais
- tu imaginais
- il/elle imaginait
- nous imaginions
- vous imaginiez
- ils/elles imaginaient
Tương lai đơn futur simple
- j'imaginerai
- tu imagineras
- il/elle imaginera
- nous imaginerons
- vous imaginerez
- ils/elles imagineront
Điều kiện conditionnel présent
- j'imaginerais
- tu imaginerais
- il/elle imaginerait
- nous imaginerions
- vous imagineriez
- ils/elles imagineraient
Giả định subjonctif présent
- que j'imagine
- que tu imagines
- qu'il/elle imagine
- que nous imaginions
- que vous imaginiez
- qu'ils/elles imaginent
Quá khứ đơn passé simple
- j'imaginai
- tu imaginas
- il/elle imagina
- nous imaginâmes
- vous imaginâtes
- ils/elles imaginèrent
Mệnh lệnh impératif
- imagine (tu)
- imaginons (nous)
- imaginez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với imaginer
- Est-ce que tu peux imaginer ce que notre vie serait sans électricité ? Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không?Tatoeba #3944
- Pouvez-vous imaginer ce que serait notre vie sans électricité ? Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1023526
- Imagine une situation où tu te trouves tout seul. Hãy tưởng tượng tình huống khi tất cả các bạn đều đơn độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1110261
- J'imagine que Tom ne s'en remettra jamais. Tôi đoán Tom sẽ không bao giờ vượt qua được điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11963990
- J'imagine que non. Tôi nghĩ là không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4681993
- J'imagine. Tôi đoán vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4681976
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to imagine
Câu hỏi thường gặp
imaginer nghĩa là gì?
imaginer (ngoại động từ) nghĩa là tưởng tượng, nghĩ ra.
imaginer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imaginer (giọng Pháp chuẩn): /i.ma.ʒi.ne/.
Chia động từ imaginer ở thì hiện tại thế nào?
j'imagine, tu imagines, il/elle imagine, nous imaginons, vous imaginez, ils/elles imaginent.