TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

imaginer

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/i.ma.ʒi.ne/ giọng máy của trình duyệt

imaginer nghĩa là tưởng tượng, nghĩ ra.

Nghĩa của imaginer

Ngoại động từ

  1. Tưởng tượng.
    • Contrairement à ce que j'avais imaginétrái với điều tôi đã tưởng tượng
  2. Nghĩ ra.
    • Torricelli imagina le baromètreTo-ri-xen-li đã nghĩ ra phong vũ biểu

Chia động từ imaginer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: imaginéHiện tại phân từ: imaginant

Hiện tại présent

  • j'imagine
  • tu imagines
  • il/elle imagine
  • nous imaginons
  • vous imaginez
  • ils/elles imaginent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai imaginé
  • tu as imaginé
  • il/elle a imaginé
  • nous avons imaginé
  • vous avez imaginé
  • ils/elles ont imaginé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'imaginais
  • tu imaginais
  • il/elle imaginait
  • nous imaginions
  • vous imaginiez
  • ils/elles imaginaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'imaginerai
  • tu imagineras
  • il/elle imaginera
  • nous imaginerons
  • vous imaginerez
  • ils/elles imagineront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'imaginerais
  • tu imaginerais
  • il/elle imaginerait
  • nous imaginerions
  • vous imagineriez
  • ils/elles imagineraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'imagine
  • que tu imagines
  • qu'il/elle imagine
  • que nous imaginions
  • que vous imaginiez
  • qu'ils/elles imaginent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'imaginai
  • tu imaginas
  • il/elle imagina
  • nous imaginâmes
  • vous imaginâtes
  • ils/elles imaginèrent

Mệnh lệnh impératif

  • imagine (tu)
  • imaginons (nous)
  • imaginez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với imaginer

  • Est-ce que tu peux imaginer ce que notre vie serait sans électricité ? Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không?Tatoeba #3944
  • Pouvez-vous imaginer ce que serait notre vie sans électricité ? Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1023526
  • Imagine une situation où tu te trouves tout seul. Hãy tưởng tượng tình huống khi tất cả các bạn đều đơn độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1110261
  • J'imagine que Tom ne s'en remettra jamais. Tôi đoán Tom sẽ không bao giờ vượt qua được điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11963990
  • J'imagine que non. Tôi nghĩ là không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4681993
  • J'imagine. Tôi đoán vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4681976

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to imagine

Câu hỏi thường gặp

imaginer nghĩa là gì?

imaginer (ngoại động từ) nghĩa là tưởng tượng, nghĩ ra.

imaginer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imaginer (giọng Pháp chuẩn): /i.ma.ʒi.ne/.

Chia động từ imaginer ở thì hiện tại thế nào?

j'imagine, tu imagines, il/elle imagine, nous imaginons, vous imaginez, ils/elles imaginent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.