iléite
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
iléite nghĩa là viêm ruột hồi.
Nghĩa của iléite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm ruột hồi.
Dạng từ của iléite
Đi với mạo từ: une iléite · l'iléite
| Số nhiều | iléites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ileitis
Câu hỏi thường gặp
iléite nghĩa là gì?
iléite (danh từ) nghĩa là viêm ruột hồi.
iléite là giống đực hay giống cái?
iléite là danh từ giống cái (dùng với une, la).